ống điếu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đồ dùng để hút thuốc lá, thuốc lào: Một dụng cụ gồm một ống nhỏ, thường làm bằng tre, trúc, gỗ hoặc kim loại, có một bầu chứa ở một đầu để nhét thuốc vào, đốt lên và hút khói qua thân ống.
- Vật biểu tượng cho thói quen hoặc hình ảnh của người hút thuốc: Thường gắn liền với hình ảnh của một số người, đặc biệt là nam giới lớn tuổi ở nông thôn Việt Nam.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ông cụ ngồi trước hiên nhà, phì phèo hút thuốc lào bằng chiếc ống điếu dài.
- Trên bàn làm việc của ông ấy lúc nào cũng có một cái ống điếu và gói thuốc lá.
- Nhìn thấy anh ấy là thấy ống điếu ngậm ở miệng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Nghiện như nghiện ống điếu": Thành ngữ ví von chỉ thói quen hoặc sự gắn bó rất khó bỏ, giống như người nghiện hút thuốc bằng ống điếu.
- "Hút điếu cày": Cách gọi khác, thân mật hơn cho việc hút thuốc lào bằng một loại ống điếu có kích thước lớn, thường làm bằng tre.
Biến thể và từ gần giống
- Điếu cày (danh từ): Một loại ống điếu cỡ lớn, thô, dùng chủ yếu để hút thuốc lào, phổ biến ở nông thôn Việt Nam.
- Tẩu thuốc (danh từ): Từ có nghĩa tương đương, chỉ chung các dụng cụ hút thuốc có bầu chứa và thân hút, thường dùng cho thuốc lá.
- Píp (danh từ): Từ mượn âm từ tiếng Anh "pipe", cùng nghĩa với ống điếu.
Từ đồng nghĩa
- Tẩu: Dụng cụ hút thuốc.
- Điếu: Từ chỉ chung các vật dùng để hút thuốc (như điếu thuốc, điếu cày).
Thành ngữ liên quan
- "Cơm không lành, canh không ngọt bằng ống điếu có thuốc": Câu nói dân gian nhấn mạnh sự đam mê, sự khoái cảm của người hút thuốc (thuốc lào) qua ống điếu, coi đó là thú vui hơn cả ăn uống.
- dt Đồ dùng để nhét thuốc lá vào rồi đốt mà hút: Nhìn thấy anh ấy là thấy ống điếu ngậm ở miệng.